bóng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bong"
"bóng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bóng"
bóng râmChỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu.bóng đáMôn thể thao gồm có hai đội, cầu thủ mỗi đội dùng chân điều khiển bóng và cố gắng đưa bóng lọt vào khung thành đội bạn bằng chân hoặc đầu.bóng tốiPhần không gian không có ánh sáng rọi tới.bóng đènDụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.bóng chàyMôn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da và chày vụt, hai đội chơi được chia thành đội ném và đội đỡ bóng để tính điểm.bóng chuyềnMôn thể thao đồng đội mà trong đó 2 đội được ngăn cách bởi 1 tấm lưới, mỗi đội chơi cố gắng ghi điểm bằng cách đưa được trái bóng chạm phần sân của phía đối phương theo đúng luật quy định.bóng bànMôn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc được đối phương đỡ hoặc đánh bóng hỏng thì được tính điểm, có thể chơi cá nhân hoặc đội 2 người.bóng bầu dụcMôn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khung thành hình chữ H, cầu thủ tìm cách đưa bóng (quả bóng có hình bầu dục) tới phần sân sau vạch khung thành hoặc sút bóng vào khung thành đối phương để giành điểm.bóng rổMôn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vòng có mắc lưới, gọi là rổ, của đối phương.bóng dángHình dáng trông thấp thoáng.bóng némMôn thể thao chia thành hai đội, người chơi tìm cách ném bóng vào khung thành của đối phương.bóng xếBóng Mặt Trời lúc xế chiều.bóng thám khôngQuả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.bóng maHình ảnh đáng sợ lởn vởn, ám ảnh trong tâm trí người tabóng loángBóng đến mức ánh lên, có thể phản chiếu được.Bóng hạc châu hoàngChỉ sự xa xôi.bóng mátChỗ râm mát, không bị nắng chiếu.bóng hồngBóng người con gái.bóng chim tăm cáVí những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.bóng trăngMặt trăng.bóng tangBóng cây dâu, ý nói.bóng bán dẫnxem transistorbóng đáixem bọng đáibóng hạc xe mâyĐi theo hạc, theo mây, tức là đã đi theo Phật theo tiên, nghĩa là đã chết.Bóng thừaBởi chữ "Dư quang" là bóng sáng thừa, ví người trên như ngọn đèn có bóng sáng, nay nhờ bóng sáng thừa ấy, tức nhờ ân huệ chiếu cố đến người dưới.bóng cáBong bóng cá, làm sạch, chần chín phơi khô, nướng, dùng chế biến thức ăn.bóng đá phủiBóng đá chơi ở chốn công cộng.bóng ngaBóng người đẹp.bóng bảyxem bóng bẩy.bóng thungMột thứ cây có thân cứng lá dầy bóng rợp.
Từ có "bóng" ở sau
bong bóngMàng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.đánh bóngTạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.đá bóngCuộc thể thao mà hai bên cố gắng đá quả bóng vào gôn của nhau.chuyền bóng mắt lác(đen) chuyền bóng lắt léo cho đối phương khó xoay sở.nghĩa bóngNghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.khuất bóngKhông được ánh sáng soi đến.rê bóngKỹ thuật cầu thủ kiểm soát và di chuyển bóng bằng tay hoặc chân trong các trận đấu.bỏ bóng đá người(đen) cầu thủ có hành vi tiêu cực trong trận đấu.sân bóng đáSân thi đấu của môn bóng đá.nói bóngDiễn ý bằng những lời ở ngoài việc nhưng khá rõ để người nghe hiểu được những điều mình không muốn hoặc không thể nói thẳng.sân bóngSân để chơi bóng.rợp bóngKhông có ánh nắng.chiếc bóngNói cảnh ngồi một mình với bóng của mình.nhẵn bóngNhẵn đến mức có thể soi được.oánh bóng.sáng bóngNói đồ đạc đánh nhẵn, phản chiếu ánh sáng.đồng bóng(Khẩu ngữ) Tính cách hay trở chứng, lúc thế này, lúc thế khác.sấp bóngQuay lưng về phía có ánh nắng.hát bóng(Từ cũ)sạch bóngRất sạch.hầu bóngĐệ tử trong đạo Mẫu tham gia buổi lên đồng.tăm cá bóng chimChỉ tin tức thư từ.chớp bóngĐiện ảnh.đứng bóngMặt trời ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mật đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoảng thời gian giữa trưa.giấy bóng kínhThứ giấy rất mỏng, trong suốt như thủy tinh.mưa bóng mâyMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.nương bóngDựa, nhờ vào người khác.giấy bóngGiấy mỏng và trong mờ hoặc trong suốt.chiếu bóngĐiện ảnh.tuổi xế bóngTuổi già như ánh chiều tà.so bóng ngán lờiĐứng im không nói nữa.
Cùng vần "ong", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.