sóng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ongvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "song"

"sóng" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sóng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sóng"

sóng thần(Địa lý học) Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.sóng xung kíchKhu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.sóng gióSóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời.sóng sượtNói nằm dài không động đậy được.sóng điện từ(Vật lý học) Nhiễu loạn xảy ra trong không gian, có nguồn gốc điện, gồm một điện trường và một từ trường vuông góc với nhau, cả hai chuyển động với cùng vận tốc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai trường.sóng nhiệtChu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thường.sóng triều(Thiên văn học) .sóng âmDao động cơ học truyền trong môi trường đàn hồi, kích thích được thần kinh thính giác.sóng héc(Vật lý học) Sóng điện từ do Héc phát minh ra và hiện nay ứng dụng trong vô tuyến điện.sóng tìnhTừ dùng trong văn học chỉ lòng ham muốn về tình dục nổi lên mạnh.sóng sánhNói nước đựng trong vật gì chao đi, chao lại.sóng lừngSóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh.sóng dừngMột loại sóng dao động theo thời gian nhưng có biên độ đỉnh sóng không di chuyển trong không gian.sóng ngầmXung đột trong gia đình.sóng soàixem sõng soàisóng lòngLòng còn băn khoăn điều gì.

Từ có "sóng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.