sóng nhiệt

Danh từ
Danh từ
  1. Chu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thường.
    • Châu Á chìm trong đợt sóng nhiệt tồi tệ nhất lịch sử.

Câu ví dụ thêm

  • Quần đảo Nhật Bản bị tấn công bởi một đợt sóng nhiệt khủng khiếp.The Japanese archipelago is struck by a terrible heat wave.

Cấu tạo âm tiết

sóngâm đầu s · vần ong · thanh sắc
nhiệtâm đầu nh · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sóng nhiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.