Danh từ
- Chu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thường.
- Châu Á chìm trong đợt sóng nhiệt tồi tệ nhất lịch sử.
Câu ví dụ thêm
- Quần đảo Nhật Bản bị tấn công bởi một đợt sóng nhiệt khủng khiếp.The Japanese archipelago is struck by a terrible heat wave.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sóng nhiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.