Vần "ong"
97 âm tiết · 1.033 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -ng
Âm tiết theo âm đầu và thanh
Từ hai tiếng có vần "ong"
đóng bănggiải phóngchất lỏngphong cảnhsong songnhanh chóngmong muốnbên tronghy vọngphong cáchbóng râmthất vọngvòng trònthận trọnghài lòngvăn phòngsóng thầnhào phóngtrong suốtxà phòngtôn trọngbong bóngtuyệt vọngbóng tốitrong khibóng đálàm hỏngthong thảsẵn lòngphong bìbóng đènvô vọngPhong Châutrong sánggiọng nóigiọng điệutrọng tâmkính trọngphóng viêncoi trọngtrọng tàivòng quanhphỏng vấnlàm xongthả lỏngdòng chảyvui lòngtrọng lượngtử vongđóng góibóng chàysòng sọcmật ongbỏng ngôtriển vọngmong manhmong ướcbóng bànbóng chuyềnHải Phòng