gọng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "gong"
"gọng" là một từ
Danh từ. Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gọng"
gọng kìmCàng của cái kìm để giữ hay gắp một vật gì.gọng xeCàng xe kéo, xe bò.gọng vóLoài côn trung hôi thường trượt trên mặt nước bằng hai chân sau.
Từ có "gọng" ở sau
chổng gọngNói ngã giơ chân lên trời.màn gọngMàn chống muỗi bằng xô căng lên một bộ khung để có thể mở ra xếp vào dễ dàng.
Cùng vần "ong", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.