họng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hong"
"họng" là một từ
Danh từ. Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "họng"
Từ có "họng" ở sau
cổ họngPhần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.câm họngĐành phải không nói gì, không cãi lại được.rã họngMệt mỏi lắm.rát cổ bỏng họngNói nhiều, hò hét nhiều đến mức như cổ họng bị bỏng rát.trẹo họngTiếng rủa người hay nói vu cho người khác.cuống họngPhần đầu của khí quản ở phía trong cổ.bóp họng(nhưng ít dùng hơn).ắng họng.nghẹt họngTừ dùng để mắng người đần độn, nói không nên lời.
Cùng vần "ong", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.