họng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ongvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "hong"

"họng" là một từ

Danh từ. Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "họng"

Từ có "họng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.