lọng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "long"
"lọng" là một từ
Danh từ. Vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng trong nghi lễ đón rước vua quan hoặc thánh thần thời trước. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "lọng" ở sau
thòng lọngVòng dây buộc sao cho thắt chặt lại được khi người ta giật mạnh một đầu dây.lật lọngCó tính phản bội lời cam kết, không làm theo lời hứa.võng lọngVõng và lọng: vật trang hoàng kèm theo sau khi đi đường của quan lại thời xưa.
Cùng vần "ong", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.