lõng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ongvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "long"

"lõng" là một từ

Danh từ. Lối đi của hươu nai trong rừng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lõng"

Từ có "lõng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.