Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lòng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 98 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ongvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "long"

"lòng" là một từ

Danh từ. Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lòng"

lòng chảoChỗ vũng sâu.lòng tự trọngThái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.lòng tinÝ nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.lòng bàn tayChỗ giữa gan bàn tay khum lại.lòng đỏBộ phận ở giữa quả trứng, có màu đỏ vàng.lòng vòngDiễn tả hành động gì đó cứ quanh quẩn một chỗ.lòng đấtPhần không gian dưới đất.lòng xe điếuMột phần ruột non đặc biệt của lợn, thành dày, mặt trong có nhiều nếp gấp.lòng đỏ trứngPhần bên trong màu vàng của trứng, được bao quanh bởi lòng trắng, giàu protein và chất béo, nuôi dưỡng phôi đang phát triển.lòng thànhÝ nghĩ thành khẩn và tha thiết.lòng bàn chânPhần dưới của bàn chân, có đường chỉ, không bao gồm các ngón chân.lòng thòngRủ xuống dài và không gọn gàng.lòng moHơi trũng và khum khum.lòng thamSự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình.lòng đàoHơi đỏ vì chưa chín hẳn.lòng sonTình nghĩa chung thủy.lòng mángTrũng và dài như cái máng.lòng người dạ thúChỉ những người rất là ác độc, ác như là loài thú man rợ.lòng sôngChỗ trũng giữa hai bờ sông.lòng vàngTư chất, bụng dạ của người có những tình cảm tốt đẹp, ăn ở đầy đặn thủy chung.lòng mốt lòng haiNói chập một hay hai sợi khi đan, khi dệt.lòng lợn trứng ungPhế phẩm.lòng dụcSự ham muốn những thú vui của xác thịt.lòng đườngMặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy.lòng quêLòng nhớ quê hương.lòng tự tinSự tự tin.lòng tênÝ nói lòng nhớ quê hương giục về chẳng khác tên bay.lòng vả lòng sungLòng ta thế nào thì lòng người cũng thế.

Từ có "lòng" ở sau

hài lòngVui vẻ bằng lòng.sẵn lòngVui vẻ làm việc gì.phải lòngCảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi.vui lòngVui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực.thuộc lòngThuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ.nóng lòngCảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.đau lòngĐau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.nản lòngKhông còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả.thật lòngXem thành thậtyên lòng(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng.chạnh lòngĐộng lòng vì cảm xúc.tấm lòngToàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục.đành lòngNén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.một lòngTình cảm trước sau như một.chiều lòngLàm theo ý của người khác, cốt được vừa lòng (chứ thực ra không thích làm như vậy).vỡ lòngNói trẻ con bắt đầu học chữ.vừa lòngCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình.cam lòng(Cũ) . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.ngã lòngKhông còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.phiền lòngBuồn bực trong lòng.bằng lòngTrong lòng cho là ổn, là được.cháo lòngCháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.mất lòngLàm cho người ta giận.buộc lòngỞ trong cái thế đành phải làm, phải chấp nhận mặc dù không muốn.mếch lòngCó điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt)tơ lòngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung.hết lòngRa sức hi sinh.đắng lòngXót xa, cay đắng trong lòng.cầm lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Nén giữ tình cảm, xúc động.nhọc lòngTốn công sức suy nghĩ về một việc gì.hai lòngKhông trung thành, không thuỷ chung.đẹp lòngĐược vừa ý, vui vẻ.nức lòngHăng hái, có nhiều nhiệt tình.mặc lòngThỏa thích.nao lòngRung động trong lòng.nặng lòngHết sức để tâm.toại lòngHoàn toàn vừa ý.khó lòngKhó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).rốt lòngNói người con sinh cuối cùng.sổ lòngLọt khỏi bụng mẹ.xiêu lòngNgả theo ý người khác.sờn lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách.tấc lòngLòng, tấm lòng.nén lòngDẹp nỗi xúc động.ghi lòngNhớ trong lòng.thay lòng đổi dạDùng để miêu tả sự thay đổi tình cảm, không còn giữ được lòng chung thủy như trước nữa.dằn lòngNén sự bực mình.lấy lòngCốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình.

Cùng vần "ong", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.