Danh từ
- Một phần ruột non đặc biệt của lợn, thành dày, mặt trong có nhiều nếp gấp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
| lòng | âm đầu l · vần ong · thanh huyền |
| xe | âm đầu x · vần e · thanh ngang |
| điếu | âm đầu đ · vần iêu · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "lòng xe điếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.