Vần "iêu"
64 âm tiết · 911 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -u
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| biêu | biêubiếubiềubiểu |
| chiêu | chiểuchiềuchiếuchiêu |
| diêu | diệudiễudiềudiêu |
| hiêu | hiếuhiểuhiệu |
| kiêu | kiệukiểukiềukiếukiêu |
| khiêu | khiếukhiêu |
| liêu | liệuliễuliềuliếuliêu |
| miêu | miêumiếumiềumiểumiễu |
| niêu | niệuniêu |
| nghiêu | nghiêu |
| nhiêu | nhiềunhiễunhiêu |
| phiêu | phiêuphiếu |
| riêu | riếuriêu |
| siêu | siêu |
| tiêu | tiệutiễutiểutiềutiếutiêu |
| thiêu | thiệuthiểuthiềuthiếuthiêu |
| triêu | triệutriềutriêu |
| xiêu | xiêuxiều |
| điêu | điêuđiếuđiềuđiểuđiệu |
Từ hai tiếng có vần "iêu"
điều kiệngiới thiệuđiều trịđiều khiểntiêu đềbiểu hiệnphiêu lưubiểu thịđiều hòatiêu chuẩnhiểu lầmtriệu chứngbao nhiêubiểu tượngtiêu cựcsiêu thịđiều tramục tiêudấu hiệutài liệubiểu mẫuhiệu quảbỏ phiếugiai điệuđiều khoảnthương hiệudữ liệumiêu tảthiếu niênbiểu quyếtcó điềuhộ chiếuchiều caochiếu sánghiệu suấtnhãn hiệunhịp điệunguyên liệuđại biểugiọng điệuchiều dàichi tiêucổ phiếubuổi chiềukhiêu vũtiêu thụkí hiệukiêu ngạophát biểuthấu hiểutối thiểuchiều rộngkhẩu hiệutuyệt diệuthủ tiêunhiều ngườicông hiệusiêu âmbáo hiệutiêu dùng