hiệu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 78 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "hiêu"
"hiệu" là một từ
Danh từ. Bút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hiệu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hiệu"
hiệu quảKết quả đích thực.hiệu suấtKết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định.hiệu sựChức quan, đặt từ thời Ngụy, Ngô (Tam quốc), đóng vai trò như Cẩm y vệ, Tam xưởng thời Minh.hiệu năngHiệu suất dựa trên năng lực.hiệu lực(hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn.hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.hiệu triệuLời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện.hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại đó làm điện tử bật ra khỏi bề mặt kim loại. Kim loại được đặt trong một trường điện thế thì những điện tử đó sẽ chuyển động ngược chiều với chiều trườnghiệu chuẩnĐiều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.hiệu sốKết quả của việc trừ một số với số khác.hiệu nghiệmCó hiệu quả, có hiệu lực thấy rõ.hiệu chínhSửa lại cho đúng.hiệu đínhXem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng.hiệu phóNghĩa như phó hiệu trưởng.hiệu thếHiệu điện thế (nói tắt).hiệu kỳCờ hiệu.hiệu điện thế(Vật lý) Hiệu số của điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó.hiệu bộCông trình nhà được xây dựng trong khuôn viên nhà trường.hiệu dungHiệu suất dung môi.hiệu chỉnhChỉnh sửa những sai sót của máy móc, thiết bị để đạt một độ chính xác và độ tin cậy tối ưu cần thiết.
Từ có "hiệu" ở sau
dấu hiệuDấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.thương hiệuHình ảnh, cảm xúc, thông điệp tức thời mà mọi người có khi họ nghĩ về một công ty hoặc một sản phẩm.nhãn hiệuDấu hiệu của nhà sản xuất dán lên trên mặt hàng.kí hiệuDấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.khẩu hiệuCâu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng.báo hiệuBáo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng.công hiệuKết quả, tác dụng thấy rõ ngay.vô hiệuKhông có hiệu lực, không mang lại kết quả.thụy hiệuMột dạng tên hiệu sau khi qua đời trong văn hóa Đông Á đồng văn (Trung Quốc, Triều Tiên, Việt Nam, Nhật Bản).hữu hiệuCó hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.biệt hiệuTên riêng không giống tên gọi hằng ngày.huy hiệuDấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng.số hiệu(Toán học) Số chỉ vị trí của một vật trong các vật khác đồng loại.biển hiệuBiển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác (như địa chỉ, số điện thoại) để tiện cho việc giao dịch, kinh doanh, quảng cáo nói chung.giải hiệuVô hiệu hóa.tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ trách khu vực kinh đô, ăn bổng lộc cao của triều đình. Xem tư lệ và hiệu úy.niên hiệuHiệu của vua đặt ra để tính năm trong một triều đại.ám hiệuDấu hiệu để nhận ra nhau, chỉ giữa những thành viên trong tổ chức biết, người ngoài tổ chức không thể biết.phụ hiệuDanh hiệu ít được tôn quý.phù hiệuVật để bày tỏ một ý gì thường dùng để đeo.thần hiệuHiệu nghiệm một cách đặc biệt, giống như có phép thần.kiến hiệuThấy có kết quả tốt.Tô HiệuMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.phó hiệu trưởngLà người giúp việc cho hiệu trưởng và sẽ phải chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng với công việc và nhiệm vụ được giao.bút hiệuTên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ.học hiệuTrường học.miếu hiệuTên hiệu truy tôn vua khi đã chết.tước hiệuTôn hiệu của vua ban cho người trong hoàng tộc hoặc người có công với đất nước, với triều đình.đa hiệuTính chất tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.thị hiệuĐồ vật phát ra tín hiệu.tên hiệuTên của trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình bên cạnh tên vốn có, thường là một từ ngữ Hán-Việt có nghĩa đẹp đẽ.thời hiệuThời gian trong đó một đạo luật, một điều luật có hiệu lực.nhạc hiệuĐoạn nhạc dạo đầu, báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình.phân hiệuChi nhánh của một trường học.bảng hiệuBảng ghi tên và một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịch.cờ hiệuCờ sử dụng để ra lệnh, ra hiệu.nổi hiệuBắt đầu đánh trống, đánh mõ. . . để cấp báo một tin.cửa hiệuCửa hàng nhỏ, thường là của tư nhân.pháo hiệuThứ pháo thăng thiên dùng để báo hiệu.giả hiệuKhông thực, không chính tông.quốc hiệuTên một nước.thế hiệu(Vật lý học) Đại lượng đo bằng vôn, cho biết khả năng của dòng điện cung cấp năng lượng có ích trong một đoạn mạch.sinh hiệuDấu hiệu sinh tồn.xuất dương hiệu lựcĐi sứ lấy công chuộc tội.cấp hiệuPhù hiệu đeo ở hai ve cổ áo của quân nhân, chỉ cấp bậc quân hàm, hình bình hành, có màu sắc phân biệt theo quân binh chủng.thông hiệuDấu hiệu chung qui định để thông tin.quân hiệuDấu hiệu của quân đội, quân chủng, đeo ở trước mũ.
Cùng vần "iêu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.