Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiệu chuẩn

Danh từ
Danh từ
  1. Điều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.

"hiệu chuẩn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh calibrate

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng
chuẩnâm đầu ch · vần uân · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hiệu chuẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.