chuẩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chuân"
"chuẩn" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Cái được coi là căn cứ để đối chiếu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chuẩn"
chuẩn bịLàm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.chuẩn mực.chuẩn tinhThiên thể ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh.chuẩn đíchMẫu mực phải làm theo.chuẩn xácĐúng hoàn toàn, chính xác, không sai chút nào so với những điều đã tính toán hoặc đã quy định.chuẩn hóaLàm cho trở thành có chuẩn rõ ràng.chuẩn cơm mẹ nấuMón hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.chuẩn nhậnBằng lòng, đồng ý.chuẩn uýBậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan (dưới thiếu uý, trên binh nhất) của quân đội một số nước.chuẩn tắcBản mô tả hoặc bộ các tiêu chuẩn các nguyên tắc được thiết lập cần phải được tuân thủ.chuẩn tướngBậc quân hàm quá độ từ cấp tá sang cấp tướng (dưới thiếu tướng, trên đại tá) của quân đội một số nước.chuẩn y(Người hoặc cấp có thẩm quyền) Đồng ý với đề nghị hoặc dự thảo mà cấp dưới đệ trình.
Từ có "chuẩn" ở sau
tiêu chuẩnCái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.trực chuẩn(Toán học) Vừa trực giao vừa chuẩn hóa (có chuẩn, hay độ dài, bằng đơn vị, hay 1).hiệu chuẩnĐiều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.kiểm chuẩnHoạt động đo lường chất lượng bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn đã được chấp thuận hoặc một vật khác.độ lệch chuẩnĐại lượng chỉ mức độ phân tán, biến động của tập dữ liệu.phê chuẩnXét duyệt sử dụng kết quả, cho phép thực hiện dựa trên các căn cứ đề xuất của các cấp có thẩm quyền.tiêu chuẩn hoáLàm cho trở thành mẫu mực chính xác.quy chuẩnQuy cách, tiêu chuẩn đã được quy định (nói khái quát)độ lệch tiêu chuẩn.qui chuẩnxem quy chuẩnBình ChuẩnTên gọi các xã thuộc huyện Thuận An (Bình Dương), huyện Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.vụ án chuẩnVụ án hoặc trình tự tố tụng khác cung cấp được một quyết định có thể áp dụng để giải quyết những trường hợp tương tự trong tương lai.
Cùng vần "uân", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.