chuẩn
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕwən˧˩] · Huế [t͡ɕwəŋ˧˨] · Sài Gòn [c⁽ʷ⁾əŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái được coi là căn cứ để đối chiếu.
- Lấy kích thước đó làm chuẩn.
- Đúng với điều đã qui định.
- Sự phát âm chuẩn.
- Đồng ý cho.
- Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu.
- Cho phép.
- Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 準.
"chuẩn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | standard; correct |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 地道 dì dào |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | korrekt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "chuẩn"
tiêu chuẩnCái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.chuẩn bịLàm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.chuẩn mực.chuẩn tinhThiên thể ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh.trực chuẩn(Toán học) Vừa trực giao vừa chuẩn hóa (có chuẩn, hay độ dài, bằng đơn vị, hay 1).hiệu chuẩnĐiều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.phê chuẩnXét duyệt sử dụng kết quả, cho phép thực hiện dựa trên các căn cứ đề xuất của các cấp có thẩm quyền.kiểm chuẩnHoạt động đo lường chất lượng bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn đã được chấp thuận hoặc một vật khác.độ lệch chuẩnĐại lượng chỉ mức độ phân tán, biến động của tập dữ liệu.chuẩn đíchMẫu mực phải làm theo.chuẩn xácĐúng hoàn toàn, chính xác, không sai chút nào so với những điều đã tính toán hoặc đã quy định.tiêu chuẩn hoáLàm cho trở thành mẫu mực chính xác.chuẩn hóaLàm cho trở thành có chuẩn rõ ràng.chuẩn nhậnBằng lòng, đồng ý.quy chuẩnQuy cách, tiêu chuẩn đã được quy định (nói khái quát)chuẩn cơm mẹ nấuMón hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.Bình ChuẩnTên gọi các xã thuộc huyện Thuận An (Bình Dương), huyện Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.chuẩn y(Người hoặc cấp có thẩm quyền) Đồng ý với đề nghị hoặc dự thảo mà cấp dưới đệ trình.chuẩn tướngBậc quân hàm quá độ từ cấp tá sang cấp tướng (dưới thiếu tướng, trên đại tá) của quân đội một số nước.chuẩn uýBậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan (dưới thiếu uý, trên binh nhất) của quân đội một số nước.chuẩn tắcBản mô tả hoặc bộ các tiêu chuẩn các nguyên tắc được thiết lập cần phải được tuân thủ.qui chuẩnxem quy chuẩnvụ án chuẩnVụ án hoặc trình tự tố tụng khác cung cấp được một quyết định có thể áp dụng để giải quyết những trường hợp tương tự trong tương lai.độ lệch tiêu chuẩn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.