Danh từ
- Mẫu mực phải làm theo.
- ]] Việc gì cũng lấy công nghĩa làm chuẩn đích (Hoàng Đạo Thúy).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chuẩn: đúng; đích: chỗ nhằm mà bắn
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuẩn đích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.