Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuẩn đích

Danh từ
Danh từ
  1. Mẫu mực phải làm theo.
    • ]] Việc gì cũng lấy công nghĩa làm chuẩn đích (Hoàng Đạo Thúy).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chuẩn: đúng; đích: chỗ nhằm mà bắn

Cấu tạo âm tiết

chuẩnâm đầu ch · vần uân · thanh hỏi
đíchâm đầu đ · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chuẩn đích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.