Vần "uân"
23 âm tiết · 539 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| uân | uẩn |
| chuân | chuẩn |
| huân | huânhuấn |
| khuân | khuânkhuẩn |
| luân | luậnluẩnluấnluân |
| nhuân | nhuầnnhuận |
| tuân | tuẫntuầntuấntuân |
| thuân | thuậnthuẫnthuầnthuấn |
| truân | truân |
| xuân | xuânxuẩn |
Từ hai tiếng có vần "uân"
tranh luậnmâu thuẫnthảo luậntiêu chuẩnlợi nhuậnkết luậnhuấn luyệnthỏa thuậncuối tuầnluận vănbàn luậntuần hoànthuận lợichuẩn bịtuân theolý luậnchấp thuậnthuận tiệnbình luậnsuy luậnthuần hóachuẩn mựclập luậnthuần tuýXuân QuangLuân ĐônThanh Xuânngu xuẩnbiện luậnnghị luậnnăm nhuậnxuân thuTuần duyêntuân thủluân phiênVĩnh Thuậnhòa thuậnthuần khiếtXuân ThọPhú Xuânvi khuẩnhuân chươngXuân LộcThuận Hoáđơn thuầnThuận Thànhchuẩn tinhchỉnh huấnluẩn quẩnthuần nhấttuần lễkháng khuẩntuần tradư luậnluân lưutrực chuẩnngôn luậnhiệu chuẩnnhuận sắchuấn quyền