huấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "huân"
"huấn" là một từ
Danh từ. "Huấn đạo" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "huấn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "huấn"
huấn luyện viênNgười phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.huấn luyệnGiảng dạy và hướng dẫn luyện tập.huấn quyềnQuyền của Hội thánh được Chúa Ki-tô trao phó để giải thích và áp dụng lời của Chúa.huấn thịGiảng giải, chỉ bảo cho người dưới về một vấn đề gì, nhân một dịp gì.huấn điềuĐiều khuyên bảo của người trên.huấn thưSách có nội dung liên quan đến huấn luyện.huấn nghệHoạt động đào tạo dạy nghề.huấn từBài phát biểu có tính chất chỉ bảo, dặn dò của cấp trên trong hội nghị với cấp dưới.huấn dụLời dạy bảo khuyên nhủ của người trên.huấn nhụcThử thách thể chất trong điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.huấn đạoChức học quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, trông nom việc học trong một huyện.huấn lệnhLệnh trên ban xuống để chỉ bảo một việc gì.huấn chínhGiảng dạy về đường lối chính trị của một quốc gia.huấn học"Huấn luyện và học tập" nói tắt.
Từ có "huấn" ở sau
chỉnh huấnGiáo dục, uốn nắn tư tưởng thông qua học tập, phê bình và tự phê bình một cách có tổ chức, quy củ.tập huấnHướng dẫn luyện tập.tác huấnhoạt động huấn luyện tác chiến.cải huấnHoạt động giáo dục học tập cải tạo trước 1975.trợ huấnMang tính chất hỗ trợ huấn luyện.tuyên huấn"Tuyên truyền" và "huấn luyện" nói tắt.giáo huấnLời dạy bảo của các bậc cha anh.nghiêm huấnLời dạy bảo của cha.di huấnLời dạy do người chết để lại.quân huấnViệc rèn luyện và giáo dục quân đội về quân sự và chính trị.thụ huấnĐược tiếp nhận đào tạo.tuần huấn nhụcKhóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hòa.gia huấnSự dạy dỗ con em về lề lối ăn ở riêng của từng nhà.
Cùng vần "uân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.