Danh từ
- Khóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hòa.
Cấu tạo âm tiết
| tuần | âm đầu t · vần uân · thanh huyền |
| huấn | âm đầu h · vần uân · thanh sắc |
| nhục | âm đầu nh · vần uc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tuần huấn nhục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.