tuần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tuân"
"tuần" là một từ
Danh từ. khoảng thời gian bằng bảy ngày. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tuần"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tuần"
tuần hoànSự chuyển vận của máu, đi từ trái tim đến khắp cơ thể rồi lại trở về tim.Tuần duyênĐơn vị bảo vệ bờ biển (duyên hải) của một quốc gia.tuần lễKhoảng thời gian bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật.tuần traNói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.tuần đinhLính thương chính thời xưa.tuần lộc(Động vật) Hươu nuôi để kéo xe, sừng có nhiều nhánh, sống ở vùng cực.tuần thámViệc tuần tra, do thám.tuần giờViệc canh phòng ở làng xóm xưa.tuần tiễuĐi các nơi để xem xét tình hình giặc cướp, giữ gìn trật tự.tuần phòngCanh gác để giữ gìn trật tự.tuần hànhDiễu hành trên các đường phố để biểu dương lực lượng và biểu thị thái độ chính trị đối với những vấn đề quan trọng.tuần tựTheo sự sắp xếp trước sau.tuần dưHơn mười ngày.tuần sanTập san xuất bản hàng tuần.tuần tyCơ quan thuế quan thời phong kiến.tuần đĩnhThuyền tuần tiễu của nhà binh.Tuần ChâuMột phường thuộc thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.tuần phủChức quan Việt-Nam đứng đầu một tỉnh nhỏ trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.tuần duNói vua đi xem xét tình hình các nơi.tuần tự nhi tiếnTiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.tuần tiếtNói chung các tiết nối tiếp nhau trong một năm.tuần huấn nhụcKhóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hòa.tuần vũTuần phủ ở Trung Kỳ thời Pháp thuộc.tuần cảnhLính giữ trật tự ở những nơi đông dân cư (cũ).tuần phiênNgười con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự trong làng thời Pháp thuộc.tuần báoBáo hàng tuần.tuần thú đại thiênĐi tuần thú thay trời (tức thay vua đã nói trên).tuần dương hạm.tuần thúNói vua đi các nơi để xem xét tình hình.
Từ có "tuần" ở sau
cuối tuầnChỉ những ngày cuối cùng của một tuần, là thứ Bảy, Chủ nhật.bảng tuần hoàn(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electron và các tính chất hóa học.hệ tuần hoànHệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.thượng tuầnKhoảng thời gian mười ngày đầu tháng.trung tuầnKhoảng thời gian mười ngày giữa tháng.tứ tuầnBốn mươi tuổi.hạ tuầnMười ngày cuối cùng của một tháng.đại tuầnThay vua đi tuần thú.tàu tuần dươngTàu chiến loại lớn, trang bị vũ khí hạng nặng, chuyên làm nhiệm vụ tuần tra trên biển xa, tập kích tàu và các mục tiêu ven biển của đối phương hoặc bảo vệ các đoàn tàu, hỗ trợ đổ bộ.trương tuầnNgười đứng đầu việc tuần phòng trong làng (cũ).thiên địa tuần hoànTrời đất xoay vần.cai tuầnNgười coi quản tuần đinh.tàu tuần tiễuTàu chiến chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên sông và ven biển.
Cùng vần "uân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.