tuân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tuân"
"tuân" là một từ
Động từ. Vâng theo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tuân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tuân"
tuân theoHành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn.tuân thủGiữ và làm đúng theo điều đã quy định.tuân lệnhVâng theo lệnh trên.tuân hànhTheo lệnh trên mà làm.Tuân TứcMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Tuân LộMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Lạc (Hoà Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.Tuân ChínhMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
Từ có "tuân" ở sau
bất tuân dân sựPhản kháng bất bạo động bằng cách đình công, bãi thị, bãi khóa.Mộng TuânTức Nguyễn Mộng Tuân. Xem Cúc pha.
Cùng vần "uân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.