tuân theo

Động từ
Động từ
  1. Hành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn.
    • Tuân theo quy định pháp luật.

Câu ví dụ thêm

  • "Tôi sẽ tuân theo luật", cô ấy nói."I will follow the law," she said.
  • Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.They had to promise to obey the laws of Mexico.
  • Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.We are bound to obey laws.

"tuân theo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh obey
🇨🇳 Tiếng Trung 服从 fú cóng · 遵循 zūn xún
🇯🇵 Tiếng Nhật 従う したがう
🇩🇪 Tiếng Đức befolgen
🇷🇺 Tiếng Nga придерживаться приде́рживаться

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tuânâm đầu t · vần uân · thanh ngang
theoâm đầu th · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tuân theo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.