Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

theo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
eovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "theo"

"theo" là một từ

Động từ. Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "theo"

Từ có "theo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.