theo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "theo"
"theo" là một từ
Động từ. Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "theo"
theo dõiXem xét những hành động hay những chuyển biến.theo đuổiKiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp).theo đòiBắt chước.theo nhưnói một điều gì đó dựa trên một nguồn thông tin nào đótheo gươngNoi gương mà hành động theo.theo đuôiBắt chước một cách thiếu suy nghĩ.
Từ có "theo" ở sau
đuổi theoChạy nhanh để gặp kẻ đi trước.tuân theoHành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn.tiếp theoLiền ngay sau.làm theoDựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.thể theo(Cấp trên có thẩm quyền) Có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó (mà làm việc gì).kèm theoCác phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.lông theoThứ lông mọc khi con vịt bắt đầu trưởng thành.cứ theoCứ hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định.đâm lao theo laoLàm tới cùng, chấp nhận hậu quả xấu.té nước theo mưaVí hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.