heo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "heo"
"heo" là một từ
Danh từ. Đphg Lợn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "heo"
heo mayGió heo may (nói tắt).heo hútHẻo lánh và hiu quạnh.heo dầuBộ phận được gắn tại đĩa phanh của xe, giúp củng cố, tạo điểm nhấn cho thiết kế của xe, nâng cao hiệu quả cùng tính chính xác của việc phanh xe.
Từ có "heo" ở sau
cá heoMột loài cá có vú sống ở biển.óc heoDùng chửi người ngu đần.gió heo mayGió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.thịt heo.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.