heo dầu

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận được gắn tại đĩa phanh của xe, giúp củng cố, tạo điểm nhấn cho thiết kế của xe, nâng cao hiệu quả cùng tính chính xác của việc phanh xe.

Cấu tạo âm tiết

heoâm đầu h · vần eo · thanh ngang
dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "heo dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.