Từ bắt đầu bằng "h" (1.742 từ)
H(Hóa học)ha ha(Cười) To, vang và phát ra liên tục, biểu lộ sự thoải mái, sảng khoái.haiSố sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.hai câu này ý nóiNếu lại trở về quê hương thì hẳn bị ép buộc cùng người khác.hai kinhTức Bắc Kinh và Nam Kinh (Trung Quốc).hai KiềuHai người con gái xinh đẹp, tức hai chị em Thuý Kiều.hai lòngKhông trung thành, không thuỷ chung.hai lúalà từ chỉ ai đó không có mặc đồ thời gian hiện đại và không có đồ dùng hiện đạihai lần cáo thúHai lần lấy vợ.hai mươi tưBốn lần sáu.hai mặtchỉ cái gì đó có hai mặthai rằmHai ngày rằm, tức hai tháng.hai thânCha mẹ.hai tiênChỉ hai người Lương Sinh và Giao Tiên.hamThích một cách say mê.ham chuộngƯa thích hơn những cái khác.han(Thực vật học) Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.hangKhoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.hang hốcXem hangHang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.hang ổHang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm.hanh(Khí hậu học) Kho và se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt.hanh haoHanh (nói khái quát).hanh NangChỉ sách chép các phương thuốc chưa hề truyền cho ai.hanh thôngNói việc đều trôi chảy.haoBị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó.hao haoLà tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.hao hụtBị mất, thiếu hụt một phần do hao hụt tự nhiên.hao khuyếtKhông đầy đủ, thiếu thốn.hao phíchỉ cách xài tiền một cách vô ý thứchao tổnDùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc.hayMột tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.hay ghét hay thươngBiết ghét và biết thương.hay hoHay (nói khái quát).hay hớm(nhưng nhấn mạnh ý phủ định, mỉa mai).hay khônglà từ dùng khi trong câu hỏihay làmchỉ sự làm gì đó thường xuyênheNói động vật ốm yếu.he heCười với ý gian xảo, ác ý.hectaĐơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10.000 mét vuông.hem bơ gơXem hăm bơ gơhematitKhoáng sản màu đỏ hoặc nâu, có chứa chất sắt.henBệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản.heoĐphg Lợn.heo dầuBộ phận được gắn tại đĩa phanh của xe, giúp củng cố, tạo điểm nhấn cho thiết kế của xe, nâng cao hiệu quả cùng tính chính xác của việc phanh xe.heo hútHẻo lánh và hiu quạnh.herb gardenVườn dược thảo.Hi Di Tiên sinhHiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách.hi hữuhiếm có, hiếm thấy.hi vọng.hiaGiày bằng vải, cổ cao đến gần đầu gối của quan lại xưa khi mặc triều phục, ngày nay các diễn viên tuồng đóng vai quan cũng đi hia.hiu hắtVắng vẻ buồn bã.hiu quạnhVắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn.HIVVirut gây bệnh AIDS.hiênChỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che.hiên mônCổng chất bằng xe, nơi quan tướng đóng.hiên ngangTỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.hiếmÍt có, ít gặp.hiếm cóChỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít.hiếm hoi(người lập gia đình đã lâu) hiếm con hoặc mãi chưa có con.hiếnChuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.hiến binhCảnh sát vũ trang trong quân đội của một số nước.hiến chương(Cũ) Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật.hiến chếSự quy định về việc phải tuân thủ thi hành chặt chẽ hiến pháp.hiến kếĐưa ra kế sách hay để giúp cho người bề trên có cách giải quyết việc lớn nào đó.hiến lệnhNhư hiến chế.hiến phùDâng nộp những người bắt được.hiến sinhTục lệ cổ trong hội làng, dân làng sẽ dâng cúng thần linh các con vật sống như trâu, bò để tỏ lòng thành kính.hiến tếHiến tặng, cung cấp đồ vật, thực phẩm hoặc cuộc sống của con người hay động vật cho một mục đích cao hơn như đối với một vị thần, thần linh như một sự ủng hộ hay thờ cúng.hiếng(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.hiếpDùng sức mạnh, quyền thế bắt phải chịu thua thiệt.hiếp dâmÉp phụ nữ làm điều dâm dục.hiếuLòng kính yêu và biết ơn cha mẹ.hiếu chiếnCó thái độ thích gây chiến tranh, dùng bạo lực để giải quyết mọi xung đột.hiếu hỉViệc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát)hiếu kìTò mò, muốn hiểu biết thêm về sự vật, hiện tượng.hiếu liêmKhoa thi bắt nguồn từ thời nhà Hán.hiếu sinhQuí trọng sinh mệnh, ý nói tránh cho người ta con đường khổ sở chết chóc.hiếu sựViệc hiếu, việc tang.hiếu thảoCó lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu.hiếu trungTrung hiếu tiết nghĩa là bốn đức rất quí thời phong kiến. Truyện Nhị độ mai có trung như Mai Bá Cao, hiếu như Lương Ngọc, Xuân Sinh, tiết như Hạnh Nguyên, nghĩa như Trần Đông Sơ, Hỉ đồng nên gọi là truyện trung hiếu tiết nghĩa.hiếu tửNgười con có hiếu với cha mẹ.hiếu đễ(xem từ nguyên 1) Kính yêu cha mẹ và hoà thuận với anh chị em.hiềm nghiNgờ vực.hiềnKhông dữ, không gây nguy hại cho con người.hiền giảNgười có học rộng, tài cao, đức trọng.hiền hòaHiền hoà.hiền lànhTỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai.hiền lươngHiền lành và lương thiện.hiền nhânNgười tài, có đức hạnh.hiền sĩNgười trí thức Nho giáo có đức hạnh.hiền triếtNgười có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng.hiền tàiNgười có đức, có tài vượt trội.hiền từHiền lành và âu yếm con cháu.hiểmNói nơi trọng yếu và khó đi lại.hiểm hócCó nhiều yếu tố lắt léo, phức tạp, dễ gây ra những khó khăn trở ngại không lường hết được.hiểm họa(Xem từ nguyên 1) Tai nạn gây ra chết chóc.hiểm trởXem khó khănhiểm trợXem giúp đỡhiểm ácÁc một cách ngấm ngầm.hiển hiểnLấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.hiển hiệnThể hiện rõ ràng ra ngoài.Hiển KhánhXã trực thuộc huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam.hiển linhTỏ sự linh thiêng cho mọi người biết.hiển nhiênQuá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được.hiển thịXem diễn tả, bày tỏhiểuNhận biết được do sự vận động trí tuệ.hiểu lầmCó những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác.hiểu trangĐiểm trang buổi sớm.hiệnBày rõ ràng ra trước mắt.hiện diện(Trtr.) Có mặt.hiện dịchĐang thi hành quân dịch.hiện hànhĐang được thi hành.hiện hình(Ma quỷ, thần linh) Hiện ra cho thấy, theo mê tín.hiện hữuĐang có, đang tồn tại.hiện nayThời gian hiện tại.hiện sinhHệ tư tưởng theo đó thế giới hoàn toàn không có ý nghĩa, mỗi con người là cá thể độc lập và chịu trách nhiệm hoàn toàn cho những việc mình đã làm.hiện thânHình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.hiện thếThời nay, đời hiện tại.hiện trạngTình trạng hiện nay.hiện tìnhTình thế đương diễn ra.hiện tạiThời gian trước mắt, thời gian hiện nay.hiện vậtVật có ở trước mắt.hiện đạiThuộc về thời đại ngày nay.hiện đại hóaLàm cho mang tính chất của thời đại mới.hiệpNhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.hiệp lựcCùng góp sức vào để làm một việc gì.hiệp nghị.hiệp phương sai(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorname{E}((X - \mu) (Y - \nu)) với hai biến ngẫu nhiên thực X và Y có kì vọng toán học \scriptstyle E(X)\,=\,\mu và \scriptstyle E(Y)\,=\,\nu.hiệp phụThời gian bù giờ thêm sau khi trận chính thức kết thúc.hiệp sĩNgười có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết cũ)hiệp thươngHọp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc.hiệp vầnLàm cho các câu thơ có vần với nhau.hiệp vụSự kiện được gây ra bởi hành vi nghĩa hiệp.hiệp định khungHiệp định có tính chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai chính phủ, dựa vào đó có thể có những kí kết về những vấn để cụ thể.hiệp đồngCùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng.hiệuBút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.hiệu bộCông trình nhà được xây dựng trong khuôn viên nhà trường.hiệu chuẩnĐiều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.hiệu chínhSửa lại cho đúng.hiệu chỉnhChỉnh sửa những sai sót của máy móc, thiết bị để đạt một độ chính xác và độ tin cậy tối ưu cần thiết.hiệu dungHiệu suất dung môi.hiệu kỳCờ hiệu.hiệu lực(hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn.hiệu nghiệmCó hiệu quả, có hiệu lực thấy rõ.hiệu năngHiệu suất dựa trên năng lực.hiệu phóNghĩa như phó hiệu trưởng.hiệu quảKết quả đích thực.hiệu suấtKết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định.hiệu sốKết quả của việc trừ một số với số khác.hiệu sựChức quan, đặt từ thời Ngụy, Ngô (Tam quốc), đóng vai trò như Cẩm y vệ, Tam xưởng thời Minh.hiệu thếHiệu điện thế (nói tắt).hiệu triệuLời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện.hiệu điện thế(Vật lý) Hiệu số của điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó.hiệu đínhXem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng.hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại đó làm điện tử bật ra khỏi bề mặt kim loại. Kim loại được đặt trong một trường điện thế thì những điện tử đó sẽ chuyển động ngược chiều với chiều trườngHningTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc ê-đê.hoBật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng.ho gàBệnh nhiễm trùng của trẻ em, có triệu chứng ho từng cơn, thường có tiếng rít.ho heTỏ ra có ý muốn chống lại, bằng lời nói hoặc cử chỉ.ho hen(Kng.) . Ho (nói khái quát).ho laoLao phổi.hoaCơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.Hoa biểu hồ lySách Tiễn Đăng.hoa bàoÁo thêu (hoặc vẽ ho(a) hoaHoa CáiTên một cửa bể thuộc tỉnh Nghệ An xưa.hoa cười ngọc thốtCười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.Hoa Dương ẩn cưHiệu của Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào tể tướng Sơn Trung.hoa giấyChi Hoa giấy hay chi Bông giấy (Bougainvillea) là một chi trong thực vật có hoa bản địa khu vực Nam Mỹ, từ Brasil về phía tây tới Peru và về phía nam tới miền nam Argentina (tỉnh Chubut). Các tác giả khác nhau công nhận từ 4 tới 18 loài trong chi. Tên gọi khoa học của chi xuất phát từ Louis Antoine de Bougainville, đô đốc của Hải quân Pháp, một trong số những người đã bắt gặp nhoa hiênX. hiên1.hoa hoétHoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai).Hoa HâmBạn Quản Ninh. Xem Quản Ninh.hoa hậuNgười đoạt giải nhất cuộc thi nhan sắc.hoa hồngHoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.hoa khôiHoa mai hoặc hoa lan nở cuối đông, sớm nhất trong các loài hoa theo chu kỳ một năm.Hoa KỳMột nước cộng hòa liên bang, phần lớn nằm tại Bắc Mỹ nhưng cũng có nhiều đảo rải rác khắp Thái Bình Dương.hoa liễuBệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục như giang mai, lậu.hoa lêVí với người đẹp.hoa lệ(Cảnh vật) Đẹp một cách lộng lẫy.hoa lợiKết quả của sản xuất nông nghiệp.hoa màuCây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).hoa mại nươngDụng ngữ xuất hiện khoảng thời Lê sơ, mô tả phường gái hành nghề bán dâm và đôi khi xướng ca.hoa niênTuổi trẻ đầy nhựa sống.hoa quanMũ giáp hoa.hoa quảCác thứ quả của cây dùng để ăn.hoa sứLoại cây hoa thuộc họ trúc đào có tên khoa học Adenium, có hai loại là hoa sứ trắng và hoa sứ hồng đỏ.Hoa Thược đỏ trước nhà ngọc trắngNguyên văn.Hoa Thịnh ĐốnGeorge Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ).hoa tiênGiấy in hoa, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.hoa viênVườn hoa.hoa vănHình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).hoa vươngHoa khôi phái nam.hoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.Hoa đào năm ngoái còn cười gió đôngNhân diện đào hoa tương ánh hồnghoa đánChỉ người con gái có tài nghệ.hoa đìnhNhà chòi xây ở vườn hoa để thưởng hoa.Hoa đườngĐời Đường, Thôi Hộ làm chức Ngự sử Phân ty ở Lạc Dương đến dự tiệc ở nhà vị đại thần là Lý Nguyên. Nhà Lý có nhiều danh kỹ hầu tiệc. Rượu say mới hỏi Lý.hoa đạiCách gọi khác của cây hoa sứ.hoaiHủy dần của phân bón qua quá trình thời gian làm giảm nồng độ, dễ cho thực vật hấp thụ.hoan hôReo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng.hoan hảoNhư thông hiếu.hoan hỉVui mừng, hân hoan lộ ra qua nét mặt, cử chỉ, lời nói.hoan lạcNhư khoái lạc. Thú.hoan nghênhlời chào khi người nào đó bắt đầu làm việc gì đóhoan tốngTiễn đưa theo nghi thức một cách vui vẻ.hoang(Nơi) Không được con người chăm sóc, sử dụng đến.hoang dâmSay mê dâm dục bừa bãi.hoang dãNói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.hoang dạiMang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người.hoang lươngBuồn vì im lặng, bị phó mặc cho thiên nhiên, không mang hoặc không còn giữ được dấu vết của con người.hoang lạnhHoang vắng và lạnh lẽo.hoang mangỞ trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.hoang phíDùng lãng phí tiền của.hoang phếỞ tình trạng bỏ hoang lâu ngày, không có ai trông nom đến.hoang sơRất hoang dại, như ở thời sơ khai, nguyên thuỷ.hoang thaiThai của người chửa hoang.hoang toàngXa phí, bừa bãi.hoang tànĐổ nát hư hỏng.hoang tưởngBệnh ảo giác.hoang vuỞ trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.hoang đườngViển vông, không có thực.hoang địaĐất bỏ không, không trồng trọt, không người ở.hoeCó màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.hoe hoeHơi hoe đỏ.hoenBẩn từng chỗ.hoen ốCó vết bẩn loang ra.hoiCó mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn.hoi hoiHơi hoi.hoi sữaNói trẻ con có hơi sữa trong thời kỳ còn bú. Ngr. Nói người nhỏ tuổi còn thơ dại, chưa có kinh nghiệm ở đời (dùng với ý khinh bỉ).HollywoodMột khu của thành phố Los Angeles, California, Hoa Kỳ, nằm về phía tây bắc của thành phố này, được biết đến như một trung tâm lịch sử điện ảnh.homĐồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ.hom hemNói mặt gầy, sút đi.hom hỏmNói sâu thăm thẳm.hongLàm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió.hong hóngMong chờ một cách khát khao.hoàLàm cho tan ra trong chất lỏng.hoà bìnhTrạng thái yên bình, không có chiến tranh.hoà hàiSự thỏa thuận có tính chất êm thắm.hoà hợpHợp lại thành một khối do có sự hài hoà với nhau.hoà ManHoà với người Man tức là nước Sa Đà nói trên.hoà thânGiảng hoà và kết thân gia (gả con cho nhau).hoà thượng.hoàiMất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng.hoài bãoẤp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn lao và tốt đẹp.hoài cảmNhớ đến, cảm mến trong lòng.hoài cổLuyến tiếc, tưởng nhớ cái thuộc về thời xưa cũ.hoài nghiNgờ vực không tin.hoài niệm(Vch.) Tưởng nhớ về những gì qua đi đã lâu.hoài vọngMong ước, mong mỏi, trông chờ tha thiết điều cao xa, biết là khó đạt được.Hoài ĐứcMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.hoànThuốc đông y ở dạng viên tròn.hoàn bịĐầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt.hoàn chỉnhCó đầy đủ tất cả các bộ phận cấu thành cần thiết.hoàn cảnhToàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.hoàn cầuToàn thế giới.hoàn hônVề cưới vợ.hoàn hôn ngự tứ nghênh thânVua cho (ngự tứ) đón dâu về (hoàn hôn) làm lễ thành hôn (nghênh thân).hoàn hảoTốt hoàn toàn.Hoàn KiếmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.hoàn lạiXem trả lạihoàn thiệnTrọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.hoàn thànhLàm xong xuôi đầy đủ.hoàn toànTrọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.hoàn tìnhThuốc uống cho mắt thêm sáng ra.hoàn tấtLàm xong hoàn toàn, trọn vẹn.hoàn tụcNói người tu hành trở lại đời sống của thường dân.hoàn vũCả vũ trụ; toàn thế giới.hoàngHoàng tử, hoàng thân, nói tắt.hoàng bàoÁo triều phục màu vàng của vua.hoàng báLoài cây to, lá kép mọc đối hình lông chim, hoa vàng, vỏ cây dùng làm thuốc.hoàng chủngGiống người da vàng.hoàng cungCung điện nhà vua.hoàng cầmLoài cây nhỏ, lá nhọn, rễ màu vàng dùng làm thuốc.Hoàng DiêuTên riêng của hoa mẫu đơn mầu vàng.hoàng giaHọ hàng nhà vua.hoàng giápTừ dùng để gọi người đỗ dưới thám hoa, trên tiến sĩ trong kỳ thi đình xưa.hoàng hônKhoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần.Hoàng HạcTức là bài phú Hoàng hạc lâu của Thôi Hạo/Hiệu đề ở lầu Hoàng Hạc hay quá, Lý Bạch tức Thanh Liên thấy phải chịu không đề thơ nơi ấy nữa.hoàng hậuVợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.hoàng kimVàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vànghoàng kỳLoại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc.Hoàng Liệt.hoàng lươngTừ dùng trong văn học cũ, tỏ ý giàu sang ở đời chẳng qua chỉ như một giấc mộng.Hoàng MaiMột quận nội thành phía nam thành phố Hà Nội.hoàng ngânTiền kim loại quý và hiếm.hoàng nhiDanh xưng hoàng tử.hoàng nữCon gái của một hoàng đế hay nữ hoàng trị vì trong các đế quốc.hoàng oanhLoài chim bằng chim sáo, lông màu vàng, hót hay.hoàng phixem biển hoànhhoàng pháiDòng dõi nhà vua.hoàng thiênTrời.hoàng thiết(Quặng) (địa) Sun-fua sắt hoặc đồng tự nhiên, có cấu tạo tinh thể, có ánh vàng.hoàng thànhKhu thành quách của nhà vua.hoàng thái hậuMẹ vua.hoàng thái tửNgười con vua được chỉ định sẽ kế vị.hoàng thânNgười thân thuộc với nhà vua.hoàng thượngTừ dùng để tôn xưng vua, tương đương với từ bệ hạ.hoàng thấtHọ hàng nhà vua.hoàng tinhLoài cây đơn tử diệp, thân củ hình thoi dài, màu trắng, chứa nhiều bột.