hiện
Phát âm (IPA): Hà Nội [hiən˧˨ʔ] · Huế [hiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [hiəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bày rõ ràng ra trước mắt.
- Khôn dàn ra mặt, què quặt hiện ra chân tay. (tục ngữ)
- Hiện tại (nói tắt).
- Hiện anh ấy đang đi công tác.
- Tôi hiện đương chờ anh ấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 現.
Chữ Hán đọc là "hiện"
见kiến, hiện, điến伣hiện賢hiện, hiền贤hiện, hiền莧kiến, hiện, nghiễn蜆hiện, hiến, hiển苋hiện睍hiện, hiển蚬hiện现hiện悓hiện鼰niến, bối, hiện俔hiện, khiếm, quyết岘hiện, nghiễn晛hiện現hiện
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hiện" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to appear; currently |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hiện"
hiện tạiThời gian trước mắt, thời gian hiện nay.xuất hiệnHiện ra, nhìn thấy được.thực hiệnLàm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.biểu hiệnCái ra ở bên ngoài.thể hiệnBiểu lộ ra ngoài.phát hiệnTìm ra cái mà chưa ai biết.hiện đạiThuộc về thời đại ngày nay.hiện nayThời gian hiện tại.hiện tượngTrạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội.hiện trườngNơi xảy ra sự việc hay hoạt động nào đó.hiện thânHình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.hiện vậtVật có ở trước mắt.hiện thựcCái có thật, tồn tại trong thực tế.hiện hình(Ma quỷ, thần linh) Hiện ra cho thấy, theo mê tín.hiện hànhĐang được thi hành.Lễ Hiện Xuống(Tôn giáo) Lễ kỷ niệm việc Chúa Thánh Linh hiện xuống trên đầu 12 sứ đồ đang cầu nguyện, lễ này sau lễ Phục sinh 50 ngày.hiện hữuĐang có, đang tồn tại.hiện sinhHệ tư tưởng theo đó thế giới hoàn toàn không có ý nghĩa, mỗi con người là cá thể độc lập và chịu trách nhiệm hoàn toàn cho những việc mình đã làm.hiện tìnhTình thế đương diễn ra.hiện kimTiền mặt bao gồm bạc giấy và tiền kim loại còn giá trị lưu hành.hiện trạngTình trạng hiện nay.hiện đại hóaLàm cho mang tính chất của thời đại mới.hiện diện(Trtr.) Có mặt.tái hiệnThể hiện lại thực tế bằng sáng tạo nghệ thuật.ẩn hiệnLúc ẩn, lúc hiện, lúc nhìn thấy rõ, lúc không.hiện thếThời nay, đời hiện tại.hiện dịchĐang thi hành quân dịch.hiển hiệnThể hiện rõ ràng ra ngoài.siêu hiện thực(Chủ nghĩa) Quan niệm nghệ thuật chủ trương thoát ly hiện thực, vượt qua đạo đức của xã hội, để miêu tả những điều tưởng tượng chủ quan của mình.màn hiện sóngBộ phận hiện hình của radar.máy hiện sóngxem dao động ký
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.