见
kiếnHán Việt · Nôm
hiệnHán Việt · Nôm
điếnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+89C1
- Bộ thủ
- 見 kiến số 147, dạng giản thể
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiến" · âm tiết kiến
- hiện — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hiện" · âm tiết hiện
- điến — Hán Việt. Chữ cùng âm "điến"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 见 theo lối Nôm
kiếnLoài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.hiệnBày rõ ràng ra trước mắt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
see, observe, behold; perceive
Giản thể và phồn thể
Chữ 见 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kiến"
Chữ khác cũng đọc là "hiện"
Chữ khác cũng đọc là "điến"
Chữ cùng bộ 見
覺giác見kiến規qui親thân觀quan覽rởm观quán觉giáo规quy覧lỡm覩đổ覓mách覯cấu覰kiến観quán觑kiến覷kiến覌quan覍bàn覐giáo覕miết觇chiêm䚀hạm覜triệu觊kí覝hích覞diệu覡hích觋hích𧡊thấy
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 见
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 见 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 见 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).