hiện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hiên"
"hiện" là một từ
Động từ, Phó từ. Bày rõ ràng ra trước mắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hiện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hiện"
hiện tạiThời gian trước mắt, thời gian hiện nay.hiện đạiThuộc về thời đại ngày nay.hiện nayThời gian hiện tại.hiện thânHình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.hiện vậtVật có ở trước mắt.hiện hình(Ma quỷ, thần linh) Hiện ra cho thấy, theo mê tín.hiện hànhĐang được thi hành.hiện hữuĐang có, đang tồn tại.hiện sinhHệ tư tưởng theo đó thế giới hoàn toàn không có ý nghĩa, mỗi con người là cá thể độc lập và chịu trách nhiệm hoàn toàn cho những việc mình đã làm.hiện đại hóaLàm cho mang tính chất của thời đại mới.hiện trạngTình trạng hiện nay.hiện tìnhTình thế đương diễn ra.hiện diện(Trtr.) Có mặt.hiện thếThời nay, đời hiện tại.hiện dịchĐang thi hành quân dịch.
Từ có "hiện" ở sau
xuất hiệnHiện ra, nhìn thấy được.thực hiệnLàm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.biểu hiệnCái ra ở bên ngoài.thể hiệnBiểu lộ ra ngoài.phát hiệnTìm ra cái mà chưa ai biết.Lễ Hiện Xuống(Tôn giáo) Lễ kỷ niệm việc Chúa Thánh Linh hiện xuống trên đầu 12 sứ đồ đang cầu nguyện, lễ này sau lễ Phục sinh 50 ngày.tái hiệnThể hiện lại thực tế bằng sáng tạo nghệ thuật.máy hiện sóngxem dao động kýsiêu hiện thực(Chủ nghĩa) Quan niệm nghệ thuật chủ trương thoát ly hiện thực, vượt qua đạo đức của xã hội, để miêu tả những điều tưởng tượng chủ quan của mình.hiển hiệnThể hiện rõ ràng ra ngoài.
Cùng vần "iên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.