hiện

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
iênvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "hiên"

"hiện" là một từ

Động từ, Phó từ. Bày rõ ràng ra trước mắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hiện"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hiện"

Từ có "hiện" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.