triện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "triên"
"triện" là một từ
Danh từ. Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "triện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "triện"
triện thànhNén hương thành kính.triện báchTriện làm bằng gỗ cây bách.triện thưMột kiểu chữ thư pháp Trung Quốc cổ.
Từ có "triện" ở sau
tiểu triệnHình thức cổ xưa của thư pháp Trung Quốc. Được tiêu chuẩn hóa và ban hành như một tiêu chuẩn quốc gia bởi Vua Tần Thủy Hoàng, người sáng lập ra triều đại nhà Tần của Trung Quốc.đại triệnThể chữ phát triển từ kim văn, lưu hành vào thời Tây Chu.dấu triệnxem ấn triện
Cùng vần "iên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.