điện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 135 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "điên"
"điện" là một từ
Danh từ, Động từ. Khái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyển động cũng như điện trường và từ trường do chúng tạo nên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "điện"
điện thoạiThiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói) từ xa.điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.điện tửxem electron.điện ảnhNghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình.điện trởĐại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.điện tíchĐại lượng đặc trưng của các hạt cơ bản, như electron, proton, hoặc của một vật, thể hiện ở lực hút hoặc đẩy khi tác động lẫn nhau.điện ápĐại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm đang xét.điện gióLoại năng lượng điện tái tạo, sử dụng sức gió để quay tua bin tạo ra điện.điện mặt trờiLoại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng và nhiệt năng thành điện năng thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời.điện khíQuá trình làm cho một máy móc hoặc hệ thống hoạt động bằng cách sử dụng điện (khi trước đó sử dụng các phương pháp khác như chạy bằng dầu, thủ công).điện tínTruyền tin bằng điện lực.điện kếĐồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đại lượng phụ thuộc dòng điện như điện áp, điện lượng do dịch chuyển cơ học gây nên.điện họcMột ngành của vật lý nghiên cứu về điện.điện thếĐại lượng đặc trưng cho trường tĩnh điện về mặt năng lượng.điện vănxem điện báo.điện phân(Hóa học) Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.điện lượngĐại lượng vật lý cho biết số lượng điện của điện tích, có đơn vị đo là coulomb.điện dẫnĐại lượng nghịch đảo của điện trở, có đơn vị đo là siemens.điện trở suấtĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện là 1m2điện độngCó sử dụng động cơ điện hoặc liên quan đến động cơ điện.điện báoPhương thức truyền thông tin đi xa bằng tín hiệu điện.điện hạTôn xưng vương hầu, thái tử, trữ quân.Điện BiênTỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.điện thờCông trình đền thu nhỏ, là nơi thờ Thánh trong tín ngưỡng Tam tứ phủ.điện lựcCơ quan quản lí về điện.điện giảidung môi ở dạng lỏng hoặc gel chứa các ion, cho phép dòng điện chạy qua và có thể phân tách bằng quá trình điện phân.điện tángHoả táng bằng điện áp cao.điện máyThiết bị, máy móc và dụng cụ sử dụng điện nói chung.điện trường(vật lý) Trường tại trong khoảng không gian xung quanh một vật mang điện, thể hiện ở lực tác dụng lên vật mang điện khác đặt trong đó.điện ứngĐại lượng thể hiện mức độ phản ứng của linh kiện điện tử đối với dòng điện xoay chiều.điện toánMáy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.điện môiChất có tính cách điện.điện báo viênNgười phụ trách việc truyền tin bằng điện.điện cảmHiện tượng chỉ xuất hiện trong một mạch kín có dòng điện xoay chiều chạy qua khi tiến hành đóng mạch hoặc ngắt mạch.điện khí hóaỨng dụng và mở rộng việc sử dụng điện.điện cựcVật dẫn điện ở thể rắn có tác dụng đưa dòng điện đến các môi trường phi kim ở thể rắn hoặc các môi trường khác ở thể lỏng, thể khí, plasma hoặc chân không.điện hạt nhânĐiện được tạo ra bằng cách sử dụng năng lượng nhiệt giải phóng từ các phản ứng hạt nhân, tạo ra hơi nước có áp suất và nhiệt độ cao để dẫn động turbine và quay máy phát điện.điện cao thếDòng điện có mức điện áp lớn tới mức có thể gây hại cho các sinh vật sống, gây tử vong ở người (các đường dây điện thuộc cấp điện áp từ 110kV – 220kV – 500kV).điện châmPhép châm bằng kim có dòng điện với cường độ thích hợp chạy qua, theo đông y.điện quangTia bức xạ ánh sáng dùng để chiếu hoặc chụp trong bệnh viện.điện dungĐại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện tại một hiệu điện thế nhất định.điện lệCúng dâng lễ trong những tuần hạn nhất định.điện hoá.điện lạnhLĩnh vực liên quan đến hoạt động lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các hệ thống làm mát hoặc điều hoà không khí.điện hóaSự chuyển đổi lẫn nhau của các dạng năng lượng hóa học và điện.điện tâm đồPhương pháp xét nghiệm ghi lại hoạt động điện của tim qua các điện cực gắn trên da.điện thanhKĩ thuật tạo ra hoặc ghi lại âm thanh nhờ dòng điện.điện lixem điện ly
Từ có "điện" ở sau
bưu điệnPhương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm.thư điện tửthư gửi qua mạng.tàu điện ngầmTàu điện chạy trong đường hầm dưới mặt đất.dòng điện một chiềuDòng điện có chiều không thay đổi.dòng điệnDòng các điện tích dịch chuyển có hướng.tàu điệnXe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố.cung điệnLà một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ởdòng điện xoay chiềuDòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn.phóng điện(Vật lý học) .máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.ghế điệnGhế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.ngắt điệnDụng cụ để bật và tắt điện.nguội điệnChết (thô tục).xe lai sạc điệnXe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục hồi để sạc đầy bằng cách kết nối tới một nguồn điện bên ngoài (thường là một phích cắm bình thường).bình điệnTên gọi thông thường của ắc qui hay máy phát điện loại nhỏ.tụ điện(Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tích điện.đèn điện tửDụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện.trung điệnVợ của vua Triều Tiên.xe điệnXe chạy bằng động cơ điện trên đường ray.máy dao điện(Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy trên các cuộn cảm nằm gần nam châm.quạt điện.nhạc điện tửMột thể loại nhạc sử dụng các thiết bị điện tử hoặc phần mềm để tạo ra nhạc.đèn điệnDụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tóc bằng wolfram, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.máy phát điệnMáy biến đổi cơ năng thành điện năng.tĩnh điện(Vật lý học) Điện cân bằng ở những vị trí cố định.áp điệnMột hiện tượng vật lý xảy ra trên một số vật liệu, trong đó hiệu điện thế (và do đó, có thể có dòng điện) được tạo ra trên vật liệu này khi áp vào nó một áp lực cơ học, và ngược lại, khi đặt nó trong một điện trường biến đổi thì nó biến đổi hình dạng.hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại đó làm điện tử bật ra khỏi bề mặt kim loại. Kim loại được đặt trong một trường điện thế thì những điện tử đó sẽ chuyển động ngược chiều với chiều trườngthủy điệnThuỷ điện.Việt điện(văn chương) cõi Việt.sóng điện từ(Vật lý học) Nhiễu loạn xảy ra trong không gian, có nguồn gốc điện, gồm một điện trường và một từ trường vuông góc với nhau, cả hai chuyển động với cùng vận tốc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai trường.thợ điệnThợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện.dẫn điệnĐể cho dòng điện đi qua.công điệnĐiện báo của cơ quan nhà nước.tiếng Miến ĐiệnNgôn ngữ chính thức của Myanmar.giao điện(Vật lý học) .phát điệnSinh ra dòng điện.cúp điệntắt điệnmáy điệnTên gọi chung máy phát điện và động cơ điện.sàn giao dịch điện tửHệ thống mậu dịch chỉ tồn tại trên mạng xã hội.tiền điện tửTiền hoặc các tài sản tương đương tiền được lưu trữ, quản lý và trao đổi trên các hệ thống thiết bị điện tử kỹ thuật số.Miến ĐiệnMyanmar.nguồn điệnDụng cụ có khả năng cung cấp dòng điện để các thiết bị điện hoạt động.nhiệt điệnĐiện sản ra bằng cách đốt lò cho chạy tuốc bin.quang điệnĐiện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện.tải điệnTruyền điện năng đi bằng đường dây.kích điệnThiết bị để chuyển đổi dòng điện một chiều 12V của ắc quy thành dòng điện xoay chiều 220V.hiệu điện thế(Vật lý) Hiệu số của điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó.suất điện độngĐại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Cùng vần "iên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.