Danh từ
- Đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.
- Điện trở được xác định bởi công thức R = U/I.
- Linh kiện điện tử thụ động trong mạch điện đóng vai trò cản trở dòng điện, còn gọi là cái điện trở.
- Thiết bị điện trở trung bàn là.
"điện trở" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | resistance · electrical · resistor |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Widerstand |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "điện trở"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điện trở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.