trở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "trơ"
"trở" là một từ
Danh từ, Động từ. Tang. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trở"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trở"
trở vềQuay lại chỗ cũ, nơi ở cũ.trở lạiQuay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát.trở nênHóa ra, thành ra.trở lênTừ đó lên trên.trở điTính từ đó về sau.trở mặtLật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại.trở xuốngTính từ đó xuống.trở khángĐại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của mạch điện khi có một hiệu điện thế đặt vào.trở luiTính từ đó về thời gian trước.trở mìnhLật sang một phía khác khi đang nằm.trở mùiBắt đầu có mùi thối.trở lựcNguyên nhân ngăn cản.trở gótQuay lại hướng cũ.trở gióNói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh.trở đậu quân cơLàm ngăn trở chậm trễ việc quân. Nhắc việc Bá Cao can vua đừng đánh Phiên.trở raXem đi ratrở nghềĐây là theo luyện nghề võ.
Từ có "trở" ở sau
cản trởGây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.điện trởĐại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệtbiến trởHệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện.điện trở suấtĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện là 1m2trăn trở(Đph) Lật đi lật lại.tráo trở(Hay đg.) . Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.cách trởXa cách và bị việc gì hoặc vật gì ngăn lại không cho gần gũi nhau.hiểm trởXem khó khănquan san cách trở.tạp trởMục ghi chép những chuyện vặt trong một tờ báo, một tờ tạp chí (cũ).trái gió trở giờiNhư Trái gió trở trời.xoay trởXem xoay
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.