trở

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ơvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "trơ"

"trở" là một từ

Danh từ, Động từ. Tang. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trở"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trở"

Từ có "trở" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.