nhở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhơ"
"nhở" là một từ
Thán từ. xem nhỉ Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nhở" ở sau
nhắc nhởNói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.nham nhởCó nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi.nhăn nhởTỏ vẻ không đứng đắn, không nghiêm trang khi vừa nói vừa cười.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.