nhở
- Xem nhỉ.
- Hay nhở!
Câu ví dụ thêm
- Hai tụi mình nên đi ngủ nhở?You and I both should go to sleep, right?
- Mẹ nhắc nhở tôi phải cư xử cho đúng mực.My mother told me to behave myself.
- Cậu ấy ngầu nhở?He's really cool, isn't he?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhở"
nhắc nhởNói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.nham nhởCó nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi.nhăn nhởTỏ vẻ không đứng đắn, không nghiêm trang khi vừa nói vừa cười.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.