Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhỏ

Tính từDanh từĐại từĐộng từ Thanh hỏiVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲɔ˧˩] · Huế [ɲɔ˧˨] · Sài Gòn [ɲɔ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.
    • Ngõ nhỏ.
    • Chú chó nhỏ.
    • Mưa nhỏ hạt.
    • Đó chỉ là chuyện nhỏ.
  2. Âm thanh có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường.
    • Nói nhỏ quá, nghe không rõ.
    • Vặn nhỏ đài.
    • Nhỏ mồm thôi!
  3. Còn ít tuổi, chưa trưởng thành.
    • Thuở nhỏ.
    • Nhà có con nhỏ.
    • Nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì.
Danh từ
  1. trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm).
    • Tụi nhỏ đang chơi ngoài sân.
    • Con nhỏ trông thật đáng yêu!
  2. Gái; phụ nữ.
Đại từ
  1. Cô ấy.
Động từ
  1. Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.
    • Tiếng nước nhỏ tí tách.
    • Nhỏ thuốc đau mắt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . So sánh thêm (từ đây có ).

"nhỏ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh little · small · minor · small; little
🇨🇳 Tiếng Trung 小 xiǎo
🇯🇵 Tiếng Nhật 小さい ちいさい · 小さな ちいさな · 細かい こまかい · 小 しょう · 注す さす
🇰🇷 Tiếng Hàn 작다 jakda
🇫🇷 Tiếng Pháp petit
🇩🇪 Tiếng Đức klein · gering
🇷🇺 Tiếng Nga маленький ма́ленький · небольшой небольшо́й · мелкий ме́лкий · малый ма́лый
🇹🇭 Tiếng Thái เล็ก lék · ย่อย yâwy · เล็กน้อย lék-náwy
🇮🇹 Tiếng Ý piccolo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "nhỏ"

Cấu tạo âm tiết

nhỏâm đầu nh · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.