nhỏ bé

Tính từ
Tính từ
  1. Có kích thước ngắn.
    • Dáng người nhỏ bé.
  2. Không quan trọng.
    • Sự việc nhỏ.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi trông thật nhỏ bé khi đứng cạnh một người đàn ông cao lớn.I look so small standing next to a tall man.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"nhỏ bé" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh small; tiny
🇨🇳 Tiếng Trung 渺小 miǎo xiǎo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhỏâm đầu nh · vần o · thanh hỏi
béâm đầu b · vần e · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhỏ bé" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.