nhỏ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nho"
Từ bắt đầu bằng "nhỏ"
nhỏ nhặtBé và vụn vặt.nhỏ béCó kích thước ngắn.nhỏ nhắnNhỏ và xinh.nhỏ mọnÍt và không đáng kể.nhỏ tuổiCòn ít tuổi.nhỏ xíuBé lắm.nhỏ giọtTừng tí một.nhỏ nhẹ(Nói năng) Nhẹ nhàng, dễ nghe.nhỏ nhenHẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt.nhỏ toThủ thỉ những điều thầm kín.nhỏ tíNhỏ lắm.nhỏ nhẻ(Nói năng, ăn uống) Thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn.nhỏ ngườiCó tầm thước bé nhỏ.nhỏ nhoiÍt ỏi, nhỏ mọn.
Từ có "nhỏ" ở sau
trẻ nhỏTrẻ em nói chung.bé nhỏBé (nói khái quát).to nhỏNói thấp giọng để giấu giếm.nói nhỏNói riêng với nhau.con nhỏ(Phương ngữ) con bé.nhòm nhỏNhìn vào một cách tò mò.hỏi nhỏHỏi riêng.ống nhỏ giọtỐng thủy tinh, một đầu bịt một cái mũ cao-su, đầu kia có lỗ nhỏ, dùng để hút các chất lỏng rồi nhỏ dần ra từng giọt.
Cùng vần "o", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.