thỏ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tho"
"thỏ" là một từ
Danh từ. Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thỏ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thỏ"
thỏ đếKẻ chết nhát.thỏ thẻTừ gợi tả tiếng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dễ thương.Thỏ lạnhChỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con thỏ ngọc giã thuốc trường sinh.thỏ bạc, ác vàngNgười xưa cho rằng trong mặt trăng có con thỏ giã thuốc, trong mặt trời có con quạ vàng ba chân.
Từ có "thỏ" ở sau
ấp cây đợi thỏVí sự chờ đợi một sự hão huyền, không thể thành hiện thực.dấu thỏ đường dêNơi xa xôi hẻo lánh, không vết chân người, chỉ có dấu chân thỏ, chân dê rừng.ngọc thỏTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.
Cùng vần "o", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.