vỏ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vo"
"vỏ" là một từ
Danh từ. Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vỏ"
Từ có "vỏ" ở sau
chuột đội vỏ trứngMột người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám chỉ đến hiện tượng trên.trượt vỏ chuốiThi trượt (thtục).giẫm vỏ chuốiThi trượt (thtục).
Cùng vần "o", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.