võ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vo"
"võ" là một từ
Danh từ, Tính từ. một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "võ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "võ"
võ thuậtHoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa.võ nghệThuật đánh võ.võ trangTrang bị quân sự.võ phụcÁo đặc trưng của võ sĩ.võ côngThực hiện một việc gì đó qua một khoản thời gian theo một hình thức để chiến đấu.võ sĩ đạoTinh thần của võ sĩ Nhật Bản thời trước; trong đó, đề cao tinh thần thượng võ, lòng trung thành tuyệt đối với vua chúa và sự hy sinh khi cần.Võ Nguyên GiápMột nhà chỉ huy quân sự và nhà hoạt động chính trị Việt Nam thời Chiến tranh Đông Dương và Chiến tranh Việt Nam.võ sĩNgười giỏi võ.Võ Cường.võ khíKhí cụ võ thuật.Võ NinhMột xã thuộc huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Võ LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.võ vàngXanh xao, hốc hác.Võ XuMột xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Võ MiếuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Võ LaoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.Võ ĐiềmMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Võ Nhai(Huyện) T. Thái Nguyên.
Từ có "võ" ở sau
văn võ kiêm toànÁm chỉ người giỏi văn và giỏi võ.thượng võHam chuộng võ nghệ.văn trị võ công(cổ) Chính trị.Quang Võ ngờ lão tướngHán sử.quan võQuan làm về quân sự trong thời phong kiến.Văn VõMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.dụng võSử dụng vũ lực.vò võChơ vơ, lẻ loi.gày võGầy đến hóp mặt lại.nữ đồng võ sĩTrong đền có những tượng con gái nhỏ (nữ đồng) và võ sĩ đứng hầu.thám hoa võ cửĐỗ thám hoa võ.
Cùng vần "o", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.