võ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ovần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "vo"

"võ" là một từ

Danh từ, Tính từ. một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "võ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "võ"

Từ có "võ" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.