Danh từ
- Quan làm về quân sự trong thời phong kiến.
- Chung quanh đại vương Trần Hưng Đạo có nhiều quan võ kiệt xuất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quan võ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.