õ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ovần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "o"

"õ" là một từ

Định nghĩa. Ký tự o viết thường với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "o", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.