bõ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bo"
"bõ" là một từ
Danh từ, Động từ. (cũ) Người đầy tớ già. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bõ"
bõ côngĐền bù lại công sức.bõ bènTương xứng và thoả mãn được yêu cầu cần có.bõ tồngChức quản ngựa sắc tộc Hmong.bõ công má hồngĐiều gì được như ý.
Từ có "bõ" ở sau
Cùng vần "o", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.