bò

Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ovần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "bo"

"bò" là một từ

Danh từ, Động từ. Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bò"

Từ có "bò" ở sau

bê bò(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu P/p, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê bánh sừng bòBánh được làm từ bột mì, men, bơ, sữa và muối, cấu tạo gồm nhiều lớp bơ và bột xếp chồng lên nhau.quần bòQuần kiểu Âu, may bằng vải bò, thường có kiểu dáng và đường nét nhất định.bánh bòMột loại bánh phổ biến ở Việt Nam, được làm từ bột gạo, nước, đường và men.xe bòXe thô sơ có hai bánh, thường do trâu bò kéo, dùng để chuyên chở vật nặng.cơm no bò cưỡiĐầy đủ, sung túc về vật chất.Đường lưỡi bò.bò lê bò càngBò, lết mà di chuyển, không đứng dậy nổi, thường vì đau quá hoặc say quá.kiến bòCảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò.trâu bòTrâu và bò, nuôi để lấy sức kéo (nói khái quát).ngói bòThứ ngói hình khum để lợp nóc và lợp bờ.la hán đẩy xe bòMột tư thế quan hệ tình dục, trong đó người nam đứng và giữ hai chân của người nữ đang nằm sấp với tay chống xuống sàn.hốc bò tóChỉ những địa điểm xa xôi, hẻo lánh, xuất phát từ địa danh xã Pờ Tó, thuộc huyện Ia Pa của tỉnh Gia Lai, Việt Nam.bò lê bò la(trẻ em thiếu người chăm sóc) bò lê la dưới đất.vực bòTập cho những con bò con tập quen dần với việc đeo cày đi làm ngoài ruộng.bún bòMón ăn gồm bún trộn với thịt bò xào, giá đỗ và các thứ gia vị.mỡ bòMỡ của bò, hoặc các chất sệt và nhờn khác, dùng bôi vào máy cho máy chạy được trơn.ớt sừng bòỚt quả to, dài, đỏ, cong như sừng bò.ong bò vẽxem ong vò vẽve bòLoài côn trùng kí sinh trên thân thể gia súc.mắm bò hócxem bò hócthuốc sừng bòThuốc lá còn nguyên lá, bó thành hình sừng bò.tàu bòXe trận bọc thép, chạy bằng dây xích.đánh bò cạp(hai hàm răng) va mạnh vào nhau liên tiếp do run cầm cập vì lạnh hoặc vì quá sợ.phổi bòNhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm.

Cùng vần "o", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.