trò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tro"
"trò" là một từ
Danh từ. Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trò"
trò chơiCuộc vui để giải trí.trò chuyện.trò đùaTrò bày ra để đùa vui.trò chơi đốMột bài toán hay một điều bí ẩn mang lại giá trị giải trí.trò hềViệc giả dối bày ra để lừa bịp.trò trốngViệc làm không đưa lại kết quả gì.trò cườiViệc đáng chê cười.trò đờiThói xấu thường gặp trong quan hệ giữa người với người và được coi là chuyện thường tình.trò khỉViệc làm không đứng đắn.trò vuiCuộc diễn ra để giải trí.
Từ có "trò" ở sau
vai tròTác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó.học tròHọc sinh.làm tròĐóng một vai khôi hài cho người ta cười.giở tròVẽ vời để thêm phiền phức.chiêu tròMột hành động hoặc kế hoạch xảo quyệt hoặc khéo léo nhằm đánh lừa ai đó.chuyện tròNói chuyện thân mật với nhau.ra tròRa sân khấu đóng một vai gì. 2. Ph. Nói hoạt động một cách thực sự, có tác dụng thực sự, có kết quả tốt.rôm tròLàm cho vui nhộn.pha tròLàm cho buồn cười bằng lời hay bằng cử chỉ.nhà tròNhà (nơi) tổ chức hát nói (hát ả đào).giấy học tròGiấy trắng khổ lớn, có hồ, không thấm mực, làm bằng bột gỗ, nứa, dùng để đóng vở cho học sinh.
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.