Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấy học trò

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giấy trắng khổ lớn, có hồ, không thấm mực, làm bằng bột gỗ, nứa, dùng để đóng vở cho học sinh.

Cấu tạo âm tiết

giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
tròâm đầu tr · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giấy học trò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.