Vần "ây"
91 âm tiết · 778 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -y
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ây | ẩyấy |
| bây | bâybậybẫybẩybầybấy |
| cây | cậycầycấycây |
| chây | châychấychầy |
| dây | dấydậydây |
| gây | gấygậygâygẫygầy |
| giây | giâygiẫygiấygiầy |
| hây | hầyhẩy |
| lây | lẫylẩylầylấylây |
| mây | mẩymầymấymây |
| nây | nẩynầynấynây |
| ngây | ngầyngâyngấyngậy |
| nhây | nhẩynhâynhầynhậynhẫy |
| phây | phâyphẩy |
| quây | quậyquẫyquẩyquầyquâyquấy |
| rây | râyrầyrẩyrẫy |
| sây | sậysẩysầysấysây |
| tây | tẩytầytấytây |
| thây | thâythấythầy |
| trây | trẩytrầytrây |
| vây | vẩyvậyvẫyvầyvâyvấy |
| xây | xây |
| đây | đậyđẫyđẩyđầyđâyđấy |
Từ hai tiếng có vần "ây"
cảm thấygần đâyngây thơtìm thấyxây dựngđầy đủnhư vậytrái câyvậy thìtin cậynhìn thấytrước đâythức dậythúc đẩycây nếnkhoai tâygiấy phépnhận thấyche đậythầy giáolấy lạiMây Hàngrun rẩysau đâydây chuyềnquấy rầylấy chồngbao vâygiấy tờlộng lẫyấp câyquấy rốilấy vợđường dâycây viếtTây Phigiấy canthầy thuốccây sốhành tâytỉnh dậylấy radâu tâyTây Ninhthây magài bẫyxúi quẩychán ngấylàm vậybàn giấytrông cậytây nammướp tâycạm bẫyđầy đặnđầm lầygốc câythân câytrông thấybậc thầy