bẩy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "bây"
"bẩy" là một từ
Danh từ, Động từ. Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "bẩy" ở sau
đòn bẩyThanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn.bóng bẩyCó vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.bây bẩyRung chuyển cả người vì rét.lẩy bẩyKhông vững chân tay.nói bẩyNói khích để thúc đẩy người khác làm một việc xấu.
Cùng vần "ây", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.