Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bẩy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
âyvần
hỏithanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "bây"

"bẩy" là một từ

Danh từ, Động từ. Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "bẩy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.