tẩy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "tây"
"tẩy" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tẩy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tẩy"
tẩy rửaLàm cho thật sạch bằng dung dịch hoá chất và nước (nói khái quát).tẩy nãoTác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình.tẩy trầnThết tiệc người ở xa mới đến.tẩy chayCoi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.tẩy uếLàm cho sạch những cái nhơ bẩn.tẩy trừXoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.
Từ có "tẩy" ở sau
lộ tẩyHiện rõ bộ mặt giả dối.cục tẩycục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì.thuốc tẩyThuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.lật tẩyLàm cho lộ rõ bộ mặt gian dối hoặc mưu đồ xấu xa đang được che giấu.chén tẩy trầnTiệc đãi người ở xa mới đến hoặc mới về.lính tẩyLính người Âu thuộc quân đội Pháp ở Việt Nam thời Pháp thuộc (thtục).
Cùng vần "ây", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.