Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tẩy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âyvần
hỏithanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "tây"

"tẩy" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tẩy"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tẩy"

Từ có "tẩy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.